Partamol 150 Supp. Stellapharm 2 vỉ x 5 viên (Paracetamol)

* Hình sản phẩm có thể thay đổi theo thời gian
** Giá sản phẩm có thể thay đổi tuỳ thời điểm

30 ngày trả hàng Xem thêm

 Các sản phẩm được đóng gói và bảo quản an toàn.

#27493
Partamol 150 Supp. Stellapharm 2 vỉ x 5 viên (Paracetamol)
5.0/5

Số đăng ký: 893100037424

Cách tra cứu số đăng ký thuốc được cấp phép

Tìm thuốc Paracetamol (Acetaminophen) khác

Tìm thuốc cùng thương hiệu Stellapharm khác

Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ

Gửi đơn thuốc
Nhà sản xuất

Stellapharm

NSX

Tất cả sản phẩm thay thế

Chỉ dành cho mục đích thông tin. Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng bất kỳ loại thuốc nào.

Xem tất cả sản phẩm thay thế

Thông tin sản phẩm

Số đăng ký: 893100037424
Hoạt chất:
Quy cách đóng gói:
Thương hiệu:
Xuất xứ:
Thuốc cần kê toa:
Dạng bào chế:
Hàm Lượng:
Nhà sản xuất:
Tiêu chuẩn:

Nội dung sản phẩm

Thành phần

  • Paracetamol: 150mg

Công dụng (Chỉ định)

  • Điều trị triệu chứng các tình trạng đau từ nhẹ đến vừa và/hoặc sốt cho trẻ cân nặng từ 8 – 12 kg (khoảng 6 – 24 tháng tuổi).

Liều dùng

  • Trẻ cân nặng từ 8 – 12 kg (khoảng 6 – 24 tháng tuổi): 01 viên Partamol 150 Supp./mỗi 6 giờ.
  • Không dùng nhiều hơn 04 viên Partamol 150 Supp. trong một ngày.
  • Không dùng quá liều khuyến cáo và thời gian điều trị tại trực tràng càng ngắn càng tốt.
  • Không dùng thuốc này khi bị tiêu chảy.

Người suy thận:

  • Trong trường hợp suy thận và trừ khi có ý kiến của bác sĩ, nên giảm liều và tăng khoảng cách tối thiểu giữa 2 lần đặt thuốc.
  • Tổng liều paracetamol không được quá 60 mg/kg/ngày.

Người suy gan:

  • Không được vượt quá 60 mg/kg/ngày.

Các trường hợp lâm sàng đặc biệt:

  • Liều thấp nhất có thể có hiệu quả hàng ngày nên được cân nhắc, không được quá 60 mg/kg/ngày trong các trường hợp sau: Suy tế bào gan nhẹ đến trung bình, hội chứng Gilbert (vàng da không tan huyết có tính gia đình), nghiện rượu mạn tính, suy dinh dưỡng kéo dài, mất nước.

Cách dùng

  • Partamol 150 Supp. được dùng đặt trực tràng.
  • Ở trẻ em, cần có khoảng cách đều giữa mỗi lần dùng thuốc, kể cả ban đêm, tốt nhất nên cách nhau 6 giờ và ít nhất 4 giờ giữa các lần dùng.
  • Nên đặt thuốc Partamol 150 Supp. trong tủ lạnh (4 – 10°C) 5 – 10 phút trước khi sử dụng.

Quá liều

  • Chưa có báo cáo.

Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)

  • Bệnh nhân quá mẫn với paracetamol hoặc với bất kỳ thành phần tá dược nào,
  • Người bị suy tế bào gan nặng hoặc bệnh gan hoạt động mất bù,
  • Tiền sử viêm trực tràng, viêm hậu môn hoặc chảy máu trực tràng gần đây.

Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)

Rất ít gặp:

  • Giảm tiểu cầu, giảm bạch cầu và giảm bạch cầu trung tính.
  • Đã ghi nhận các trường hợp tiêu chảy, đau bụng, tăng enzyme gan, tăng hoặc giảm INR.
  • Viên đạn đặt trực tràng thường gây kích ứng trực tràng và hậu môn.

Tương tác với các thuốc khác

  • Chưa có báo cáo.

Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)

  • Thuốc dạng viên đạn có nguy cơ gây kích ứng tại chỗ.
  • Bác sĩ cần lưu ý bệnh nhân về các dấu hiệu của phản ứng trên da nghiêm trọng như hội chứng Stevens-Johnson (SJS), hội chứng hoại tử da nhiễm độc (TEN) hay hội chứng Lyell, hội chứng ngoại ban mụn mủ toàn thân cấp tính (AGEP).
  • Khi phát hiện những dấu hiệu phát ban trên da đầu tiên hoặc bất kỳ dấu hiệu phản ứng quá mẫn nào khác, bệnh nhân cần phải ngừng sử dụng thuốc. Người đã từng bị các phản ứng trên da nghiêm trọng do paracetamol gây ra thì không được dùng thuốc trở lại và khi đến khám chữa bệnh cần phải thông báo cho nhân viên y tế biết.
  • Nếu phát hiện viêm gan siêu vi cấp tính, nên ngừng điều trị với paracetamol.
  • Không dùng thuốc dạng viên đạn khi bị tiêu chảy.
  • Nếu cần thiết về mặt lâm sàng, có thể dùng paracetamol trong thai kỳ; tuy nhiên, nên sử dụng liều thấp nhất có hiệu quả trong thời gian ngắn nhất, và ở tần suất thấp nhất có thể.

Phụ nữ mang thai và cho con bú

  • Ở liều điều trị có thể sử dụng thuốc trong thời kỳ cho con bú.

Người lái xe và vận hành máy móc

  • Paracetamol không có ảnh hưởng hoặc ảnh hưởng không đáng kể đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Bảo quản

  • Nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.
Xem thêm nội dung
Bình luận của bạn
Đánh giá của bạn:
*
*
*
 Captcha
Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ

  • CSKH: 08.1800.66.99 

Tại sao chọn chúng tôi

8 Triệu +

Chăm sóc hơn 8 triệu khách hàng Việt Nam.

2 Triệu +

Đã giao hơn 2 triệu đơn hàng đi toàn quốc

18.000 +

Đa dạng thuốc, thực phẩm bổ sung, dược mỹ phẩm.

100 +

Hơn 100 điểm bán và hệ thống liên kết trên toàn quốc

 

NHÀ THUỐC XANH

  • 345 Nguyễn Văn Công, Phường Hạnh Thông, TPHCM

CSKH: 08 1800 66 99
Email: cskh@nhathuocxanh.com.vn
Website: www.nhathuocxanh.com.vn

© Bản quyền thuộc về nhathuocxanh.com.vn

Hiệu quả của sản phẩm có thể thay đổi tùy theo cơ địa của mỗi người.
Sản phầm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.

*** Website nhathuocminhchau.com không bán lẻ dược phẩm trên Online, mọi thông tin trên website nhằm cung cấp thông tin tham khảo sản phẩm. Website hoạt đồng dưới hình thức cung cấp thông tin tham khảo cho nhân sự trong hệ thống và là nơi Người dân tham thảo thông tin về sản phẩm.